Hotline: 0906 344 777 - Tell: 02862 777 114 - Email: vkin@vkin.vn

Tiếng anh Phòng cháy chữa cháy - Phần 3

Thứ ba, 02/04/2019 - 09:24 AM

PHẦN III
THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TIẾNG ANH


Fire engine : xe cứu hỏa, xe chữa cháy
Ambulance car /ambulance : xe cứu thương
Ambulance attendant(ambulance man) nhân viên cứu thương
Fire station : Trạm cứu hỏa
Officer in charge : đội trưởng trạm cứu hỏa
Fireman/firefighter: nhân viên cứu hỏa
Helmet (fireman's helmet, fire hat) mũ của nhân viên cứu hỏa
Hydrant : Họng cứu hỏa
Motor pump : Bơm có động cơ
Centrifugal pump : Bơm ly tâm
Portable pump : bơm xách tay

Automatic extending ladder : thang dài có thể kéo dài tự động
Motor turnable ladder (aerial ladder) :Thang có bàn xoay (định hướng được)bằng động cơ, giống cần cẩu, dùng để chữa cháy
Steel ladder: Thang thép
Extension ladder : thang duỗi dài
Ladder mechanism : cơ cấu của thang
Hook ladder ( pompier ladder) : thang có móc treo
Jack : cột chống
Ladder operator : người điều khiển thang
Ceiling hook (preventer) : sào móc, câu liêm
Holding squad : đội căng tấm vải để cứu người
Jumping sheet : tấm vải để căng đỡ người nhảy xuống khi có cháy
Resuscitator (resuscitation equipment), oxygen apparatus : thiết bị hồi sức, bình thở ô xy
Stretcher : băng ca
Armband (armlet, brassard) : băng tay
Unconscious man : người bị ngất
Pit hydrant : van lấy nước chữa cháy
Standpipe (riser, vertical pipe) ống đặt đứng lấy nước
Hydrant key : khóa vặn của van lấy nước chữa cháy
Hose coupling : khớp nối ống
Hose reel (hose cart, hose wagon, hose truck, hose cariage): guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước
Delivery hose : ống mềm cấp nước
Soft suction hose : ống hút mềm
Flaked lengths of hose : ống mềm đã được cuộn lại
Surface hydrant (fire plug ) trụ lấy nước cứu hỏa
Dividing breeching : chỗ nối hình chữ T
Branch : ống tia nước chữa cháy
Branchmen : nhóm cứu hỏa
Breathing apparatus : máy thở
Face mask : mặt nạ
Hand lamp : đèn xách tay
Walkie - talkie set : bộ thu phát vô tuyến cầm tay
Small axe (ax, pompier hathchet) rìu nhỏ của nhân viên cứu hỏa
Beltline : dây cứu nạn
Hook belt : thắt lưng gài móc
Protective clothing of asbetos (asbetos suit) or of metallic fabric: quần áo bảo vệ (chống lửa) bằng amiang hoặc bằng sợi tráng kim loại
Support roll : trục đỡ
Lifting crane : cần trục nâng

Load hook (draw hook, drag hook) móc của cần trục
Water tender : xe cấp nước
Breakdown lorry (crane truck, wrecking crane) : xe tải lắp cần trục
Hose layer : xe ô tô cứu hỏa chở ống mềm dẫn nước và dụng cụ
Trigger valve : van kiểu cò súng
Portable fire extinguisher: bình dập lửa, bình chữa cháy
Large mobile extinguisher (wheeled fire extingguisher): bình dập lửa lớn di động
Foam making branch ( foam gun) ống phun bọt không khí và nước
Fireboat : tàu cứu hỏa
Monitor (water cannon ) ống phun tia nước công suất lớn
Cable drum : tang trống cuộn cáp
Winch : tời
Face mask filter : bộ lọc của mặt nạ
Active carbon: than hoạt tính
Dust filter : bộ lọc bụi
Air inlet : lỗ dẫn không khí vào

 

Phần 1: http://vkin.vn/tieng-anh-phong-chay-chua-chay-phan-1
Phần 2: http://vkin.vn/tieng-anh-phong-chay-chua-chay-phan-2
Phần 3: http://vkin.vn/tieng-anh-phong-chay-chua-chay-phan-3
Phần 4: http://vkin.vn/tieng-anh-phong-chay-chua-chay-phan-4

 

Hãy nhấc máy gọi cho chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ kỹ thuật, chào giá và bảo vệ dự án hoàn toàn miễn phí.
Hotline: 0906 344 777 - 02862 777 114
Trân trọng và mong muốn được hợp tác cùng quý khách hàng!


Tin cùng chuyên mục

Thông tin liên hệ
VK INTERNATIONAL
MST: 0313015438
Tell: 02862 777 114
Email: vkin@vkin.vn
Website: www.vkin.vn
VP: 24 Trường Sơn, Tân Bình, TP HCM

 

Copyright © 2014 VK INTERNATIONAL. All rights reserved.  KCN VIET NAM . HD FIRE VIET NAM . THIET BI PCCC ULFM . CHUA CHAY BOT FOAM . SAN XUAT BON FOAM PCCC .